"live out of a suitcase" بـVietnamese
التعريف
Thường xuyên di chuyển nên phải sống với những gì có thể mang theo trong vali, không có chỗ ở cố định.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ mang tính thân mật, thường nói về người phải đi công tác hoặc chuyển chỗ ở liên tục. Không nhất thiết phải sống với đúng chiếc vali, mà nhấn mạnh sự mệt mỏi, bấp bênh ('I'm tired of living out of a suitcase').
أمثلة
She has to live out of a suitcase because her job sends her to different cities every week.
Cô ấy phải **sống với vali** vì công việc bắt cô đi các thành phố khác nhau mỗi tuần.
I don't like to live out of a suitcase; I prefer to stay at home.
Tôi không thích **sống với vali**; tôi thích ở nhà hơn.
After six months of living out of a suitcase, he was happy to finally settle down.
Sau sáu tháng **sống với vali**, anh ấy rất vui khi cuối cùng được ổn định.
I feel like I just live out of a suitcase these days with all this traveling.
Gần đây tôi cảm thấy như mình chỉ **sống với vali** vì cứ phải đi nhiều nơi.
Touring musicians get used to living out of a suitcase for months at a time.
Nhạc sĩ đi tour thường quen với việc **sống với vali** suốt nhiều tháng.
We’ve been living out of a suitcase since our house flooded last month.
Từ khi nhà bị ngập tháng trước, chúng tôi **sống với vali** đến giờ.