اكتب أي كلمة!

"lipa" بـVietnamese

lipa (đồng xu của Croatia)cây đoan (cây bồ đề châu Âu)

التعريف

Lipa là đơn vị tiền nhỏ nhất của Croatia, hoặc một loại cây phổ biến ở châu Âu gọi là cây đoan hoặc bồ đề.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho tiền ở Croatia; với nghĩa cây thì phổ biến ở châu Âu. Trong tiếng Anh hay gặp “two lipa” hoặc “lipa tree”.

أمثلة

In Croatia, the lipa is a small coin worth less than a kuna.

Ở Croatia, **lipa** là đồng xu nhỏ có giá trị thấp hơn kuna.

The lipa tree grows in many European countries.

Cây **lipa** mọc ở nhiều quốc gia châu Âu.

She collected coins, including a 10 lipa piece from Croatia.

Cô ấy sưu tầm tiền xu, có cả đồng 10 **lipa** của Croatia.

Not many tourists know what a lipa is until they visit Croatia.

Nhiều du khách không biết **lipa** là gì cho đến khi đến Croatia.

The street was lined with blooming lipa trees every spring.

Con đường rợp bóng cây **lipa** nở hoa mỗi mùa xuân.

I found an old lipa coin at the bottom of my drawer last week.

Tuần trước tôi tìm thấy một đồng **lipa** cũ ở dưới đáy ngăn kéo.