"lins" بـVietnamese
Lins (tên riêng)Lins (địa danh)
التعريف
"Lins" là tên riêng, dùng làm họ, tên người hoặc tên địa danh, ví dụ tên một thành phố.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
"Lins" luôn viết hoa chữ cái đầu, chỉ dùng cho tên người hoặc địa danh, không dùng với nghĩa thông thường khác.
أمثلة
Lins is my last name.
**Lins** là họ của tôi.
My teacher's name is Ms. Lins.
Tên cô giáo của tôi là cô **Lins**.
They visited Lins, a city in Brazil.
Họ đã đến thăm **Lins**, một thành phố ở Brazil.
Have you met anyone from Lins before?
Bạn đã từng gặp ai đến từ **Lins** chưa?
Everyone in the Lins family loves music.
Mọi người trong gia đình **Lins** đều yêu âm nhạc.
I saw Lins written on the building downtown.
Tôi nhìn thấy chữ **Lins** được ghi trên tòa nhà ở trung tâm thành phố.