اكتب أي كلمة!

"line your own pocket" بـVietnamese

đút túi riênglàm giàu cho bản thân

التعريف

Khi ai đó tận dụng quyền lực hoặc vị trí để lấy tiền cho bản thân một cách không trung thực hoặc không công bằng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ này mang nghĩa tiêu cực, hay dùng với chính trị gia hoặc quan chức tham nhũng, thường được nói về người thứ ba.

أمثلة

The mayor tried to line his own pocket with public money.

Thị trưởng đã cố **đút túi riêng** bằng tiền công.

He was caught lining his own pocket at work.

Anh ấy bị phát hiện đang **đút túi riêng** tại nơi làm việc.

Some companies line their own pockets instead of helping people.

Một số công ty chỉ biết **đút túi riêng** thay vì giúp đỡ người khác.

It's no secret the officials have been lining their own pockets for years.

Ai cũng biết các quan chức đã **đút túi riêng** trong nhiều năm.

Instead of improving the city, the contractor just wanted to line his own pocket.

Thay vì cải thiện thành phố, nhà thầu chỉ muốn **đút túi riêng**.

People are tired of politicians who always line their own pockets and forget the voters.

Người dân đã mệt mỏi với các chính trị gia lúc nào cũng **đút túi riêng** và quên cử tri.