"line with" بـVietnamese
التعريف
Phủ bề mặt bên trong một vật bằng vật liệu, hoặc sắp xếp các vật thẳng hàng với vật khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi lót bên trong hoặc sắp xếp thẳng hàng. Không nhầm với "in line with" (phù hợp với).
أمثلة
Please line the pan with baking paper before pouring in the batter.
Hãy **lót** khuôn bánh **bằng** giấy nướng trước khi đổ bột vào.
She lined the drawer with fabric to keep it clean.
Cô ấy đã **lót** ngăn kéo **bằng** vải để giữ sạch.
The street was lined with trees.
Con đường được **xếp hàng** cây hai bên.
We decided to line the picnic basket with a towel to keep the food warm.
Chúng tôi quyết định **lót** giỏ picnic **bằng** khăn để giữ đồ ăn ấm.
If you line your shoes with newspaper, it helps absorb moisture.
Nếu bạn **lót** giày **bằng** giấy báo, nó sẽ hút ẩm tốt.
The walls of the room were lined with old photographs from floor to ceiling.
Các bức tường trong phòng được **phủ kín** ảnh cũ từ sàn đến trần.