"lights out" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này chỉ thời điểm tất cả đèn phải tắt, thường dùng trong quân đội, trường nội trú hoặc trại để báo hiệu giờ đi ngủ hoặc cần yên lặng. Cũng có thể dùng để chỉ việc tắt đèn trước khi ngủ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường gặp trong môi trường có tổ chức như quân đội, ký túc xá, trại hè. Là mệnh lệnh cho giờ đi ngủ hoặc tắt đèn. Không dùng trong các tình huống hàng ngày chỉ để tắt đèn.
أمثلة
When the clock strikes ten, it's lights out at the camp.
Khi đồng hồ điểm 10 giờ, trại sẽ **tắt đèn**.
Please remember, lights out is at eleven in the dorm.
Xin nhớ, **giờ tắt đèn** ở ký túc xá là 11 giờ.
After lights out, everyone must be quiet.
Sau **giờ tắt đèn**, mọi người phải im lặng.
The kids tried to talk after lights out, but the teacher caught them.
Bọn trẻ cố nói chuyện sau **giờ tắt đèn**, nhưng cô giáo đã bắt gặp.
Just before lights out, we would always tell each other spooky stories.
Ngay trước **giờ tắt đèn**, chúng tôi thường kể cho nhau những chuyện ma.
He was so tired that as soon as it was lights out, he fell asleep instantly.
Anh ấy mệt đến mức vừa **tắt đèn** là ngủ ngay lập tức.