اكتب أي كلمة!

"lie before" بـIndonesian

ở phía trướcđang chờ phía trước

التعريف

Một điều gì đó ở trước mặt hoặc điều gì đang chờ ở phía trước trong tương lai. Có thể chỉ vị trí hoặc sự kiện tương lai.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương khi nói về cơ hội, thử thách phía trước. Gần như không dùng trong giao tiếp hàng ngày.

أمثلة

A difficult journey lies before us.

Một hành trình khó khăn **ở phía trước** chúng ta.

Much work lies before the team.

Nhiều công việc **ở phía trước** đội.

A bright future lies before you.

Một tương lai tươi sáng **ở phía trước** bạn.

All the challenges of college lie before her as she starts her first semester.

Tất cả thử thách của đại học **ở phía trước** cô ấy khi cô ấy bắt đầu học kỳ đầu tiên.

No one knows what lies before us in the coming years.

Không ai biết điều gì **ở phía trước** chúng ta trong những năm tới.

She paused for a moment to think about what lay before her.

Cô ấy ngừng lại một lát để suy nghĩ về những gì **ở phía trước** mình.