اكتب أي كلمة!

"level down" بـVietnamese

giảm cấphạ cấp

التعريف

Chuyển sang cấp thấp hơn, thường dùng khi thua hoặc bị giáng cấp trong trò chơi, kỹ năng hoặc hệ thống phân cấp.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong bối cảnh trò chơi, ứng dụng hoặc kỹ năng; không dùng trong văn phong trang trọng. Trái nghĩa với 'level up'.

أمثلة

If you lose too many matches, you will level down.

Nếu bạn thua quá nhiều trận, bạn sẽ **giảm cấp**.

Players sometimes level down after a tough season.

Đôi khi các người chơi **giảm cấp** sau một mùa giải khó khăn.

If you want an easier challenge, you can level down the difficulty.

Nếu muốn thử thách dễ hơn, bạn có thể **giảm cấp** độ khó.

After the update, some users found they had leveled down by mistake.

Sau khi cập nhật, một số người dùng nhận ra họ đã **giảm cấp** nhầm.

I didn’t mean to level down, but I had a rough week in the game.

Tôi không định **giảm cấp**, nhưng tôi gặp nhiều khó khăn tuần này trong game.

The app will automatically level down your account if you break the rules often.

Nếu bạn thường xuyên vi phạm quy tắc, ứng dụng sẽ tự động **giảm cấp** tài khoản của bạn.