"leave things alone" بـVietnamese
التعريف
Không cố gắng thay đổi, sửa chữa hay can thiệp vào điều gì đó mà để mọi thứ giữ nguyên như cũ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng thân mật để khuyên hoặc cảnh báo không nên can thiệp, tránh làm tình hình tệ hơn. Gặp trong cụm 'Just leave things alone'.
أمثلة
Please leave things alone and don't touch my desk.
Làm ơn **để yên** và đừng động vào bàn của tôi.
Sometimes it's better to leave things alone than to make them worse.
Đôi khi **để yên** sẽ tốt hơn là làm mọi thứ tệ đi.
He told me to leave things alone, so I did nothing.
Anh ấy bảo tôi **để yên**, nên tôi không làm gì cả.
If it isn't broken, just leave things alone.
Nếu nó không hỏng thì cứ **để yên** đi.
Why can't you just leave things alone for once?
Sao bạn không thể **để yên** một lần thôi vậy?
I know you're trying to help, but can you leave things alone?
Tôi biết bạn muốn giúp, nhưng bạn có thể **để yên** không?