اكتب أي كلمة!

"leave the room" بـVietnamese

rời khỏi phòng

التعريف

Đi ra khỏi một căn phòng hoặc rời khỏi nơi bạn đang ở trong toà nhà.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này dùng cả trong tình huống trang trọng và thân mật. Thường dùng để đưa ra yêu cầu như 'Please leave the room.' Có thể chỉ rời đi tạm thời hoặc vĩnh viễn. Không nhầm với 'leave room' (chừa chỗ trống).

أمثلة

Please leave the room quietly.

Làm ơn **rời khỏi phòng** một cách yên lặng.

She had to leave the room during the meeting.

Cô ấy đã phải **rời khỏi phòng** trong cuộc họp.

Do not leave the room without permission.

Không được **rời khỏi phòng** khi chưa có phép.

I needed some fresh air, so I just had to leave the room for a bit.

Tôi cần không khí trong lành nên đành phải **rời khỏi phòng** một chút.

If you feel unwell, it's okay to leave the room anytime.

Nếu cảm thấy không khỏe, bạn có thể **rời khỏi phòng** bất cứ lúc nào.

Why did you leave the room so suddenly?

Tại sao bạn lại **rời khỏi phòng** đột ngột như vậy?