اكتب أي كلمة!

"leave no choice" بـVietnamese

không còn sự lựa chọn nào khác

التعريف

Khi không còn phương án thực sự nào khác ngoài việc phải làm một điều gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong cả văn nói và viết, có thể theo sau bởi 'ngoài việc' + động từ.

أمثلة

The rain leaves no choice but to stay inside.

Cơn mưa **không còn sự lựa chọn nào khác** ngoài việc ở trong nhà.

This rule leaves no choice for the students.

Quy định này **không còn sự lựa chọn nào khác** cho sinh viên.

His decision leaves no choice for us.

Quyết định của anh ấy **không còn sự lựa chọn nào khác** cho chúng tôi.

Their silence leaves me no choice but to assume the worst.

Sự im lặng của họ **không cho tôi sự lựa chọn nào khác** ngoài việc nghĩ đến điều tồi tệ nhất.

If you keep arriving late, you'll leave me no choice but to find someone else.

Nếu bạn cứ đến muộn, tôi **không còn sự lựa chọn nào khác** ngoài việc tìm người khác.

His attitude really leaves us no choice right now.

Thái độ của anh ấy lúc này **không cho chúng ta lựa chọn nào khác**.