"lead a dog's life" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói về một cuộc sống đầy khó khăn, bất hạnh hoặc đau khổ, thường không có sự thoải mái.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là thành ngữ, không dùng theo nghĩa đen. Dùng diễn tả cuộc sống vất vả, có thể hài hước hoặc cảm thông.
أمثلة
He works all day and all night. He really leads a dog's life.
Anh ấy làm việc cả ngày lẫn đêm. Anh ấy thật sự đang **sống cuộc đời cực khổ**.
She said she leads a dog's life because of all her troubles at home.
Cô ấy nói cô ấy **sống cuộc đời cực khổ** vì quá nhiều rắc rối ở nhà.
Many workers in the factory feel they lead a dog's life.
Nhiều công nhân trong nhà máy cảm thấy họ đang **sống cuộc đời cực khổ**.
After losing his job and his apartment, he said he was leading a dog's life.
Sau khi mất việc và mất nhà, anh ấy nói anh đang **sống cuộc đời cực khổ**.
Don't feel bad for me—I've been leading a dog's life for years, I'm used to it.
Đừng thấy tội cho tôi—tôi đã **sống cuộc đời cực khổ** nhiều năm rồi, tôi quen rồi.
Ever since their company shut down, they've really been leading a dog's life.
Kể từ khi công ty họ đóng cửa, họ thật sự **sống cuộc đời cực khổ**.