"lavish on" بـVietnamese
التعريف
Dành, cho hoặc tiêu dùng một thứ gì đó (thường là tiền, thời gian, sự chú ý) cho ai hoặc cái gì một cách rất hào phóng, đôi khi đến mức dư thừa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với ý cho nhiều quá mức (quà, tiền, lời khen...). Mang sắc thái vừa tích cực vừa có thể hơi quá đà.
أمثلة
She lavished on her children with expensive gifts.
Cô ấy đã **ban phát** cho con mình nhiều quà đắt tiền.
He lavished on his guests during the party.
Anh ấy đã **chăm sóc tận tình** khách mời tại bữa tiệc.
The teacher lavished on her students a lot of praise.
Cô giáo đã **ban phát** nhiều lời khen cho học sinh của mình.
She loves to lavish on her friends whenever they visit, always making huge meals.
Cô ấy thích **ban phát** cho bạn bè mỗi khi họ đến chơi, luôn chuẩn bị những bữa ăn lớn.
They tend to lavish on compliments, even when you're just doing your job.
Họ thường **ban phát** lời khen, dù bạn chỉ làm việc của mình.
Don't lavish on him too much attention; he prefers his space.
Đừng **ban phát** cho anh ta quá nhiều sự chú ý; anh ấy thích không gian riêng.