"laundryman" بـVietnamese
التعريف
Người đàn ông làm nghề giặt và ủi quần áo cho người khác hoặc cho tiệm giặt là.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này khá cũ, hiện nay dùng 'người làm giặt ủi' hoặc 'nhân viên giặt là' không phân biệt giới tính nhiều hơn. 'người giặt ủi nam' chỉ riêng đàn ông, dùng trong bối cảnh xưa hoặc địa phương.
أمثلة
The laundryman washed all our clothes.
**Người giặt ủi nam** đã giặt tất cả quần áo của chúng tôi.
My grandfather worked as a laundryman.
Ông tôi từng làm **người giặt ủi nam**.
The hotel has a laundryman to clean the guests' clothes.
Khách sạn có **người giặt ủi nam** chăm sóc quần áo khách.
We sent our shirts to the laundryman because they were stained.
Chúng tôi gửi áo sơ mi cho **người giặt ủi nam** vì áo bị dính bẩn.
The old laundryman in the village knows everyone’s secrets.
Ông **người giặt ủi nam** già trong làng biết hết bí mật của mọi người.
Back then, every neighborhood had its own laundryman you could rely on.
Ngày xưa, mỗi khu phố đều có một **người giặt ủi nam** đáng tin cậy.