اكتب أي كلمة!

"launders" بـIndonesian

giặt (quần áo)rửa tiền

التعريف

Có nghĩa là giặt sạch quần áo. Ngoài ra còn dùng để chỉ hành động biến tiền phi pháp thành hợp pháp qua giao dịch tài chính.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Trong đời sống thường dùng 'giặt' cho quần áo; 'rửa tiền' là cụm từ pháp lý hoặc lĩnh vực tội phạm tài chính. Đừng nhầm với 'cho mượn' hay 'hạ cánh'.

أمثلة

She launders clothes for a living.

Cô ấy **giặt quần áo** để kiếm sống.

He launders his shirts every weekend.

Anh ấy **giặt** áo sơ mi vào mỗi cuối tuần.

The company launders large amounts of money for criminals.

Công ty này **rửa tiền** số lượng lớn cho tội phạm.

He launders the towels before guests arrive so everything is fresh.

Anh ấy **giặt** khăn trước khi khách đến để mọi thứ đều sạch sẽ.

She suspects her boss launders money through fake businesses.

Cô ấy nghi ngờ sếp mình **rửa tiền** qua các công ty giả.

Nobody really knows how he launders that much money without getting caught.

Không ai thực sự biết anh ta **rửa tiền** nhiều như vậy mà không bị phát hiện.