"launch" بـVietnamese
التعريف
Giới thiệu, khởi động hoặc đưa một cái gì đó ra mắt công chúng. Thường dùng cho sản phẩm mới, website, chiến dịch hoặc phóng tên lửa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất phổ biến trong kinh doanh, công nghệ: 'launch a product' là tung sản phẩm ra thị trường. Với tên lửa, dùng nghĩa 'phóng'. Mang tính trang trọng, có chuẩn bị.
أمثلة
They will launch the new phone next month.
Họ sẽ **ra mắt** điện thoại mới vào tháng tới.
The company will launch a new website soon.
Công ty sẽ **ra mắt** website mới sớm thôi.
NASA plans to launch the rocket at dawn.
NASA dự định sẽ **phóng** tên lửa vào lúc bình minh.
We’re finally ready to launch the app after months of testing.
Sau nhiều tháng thử nghiệm, cuối cùng chúng tôi đã sẵn sàng **ra mắt** ứng dụng.
They chose Friday to launch the campaign because more people are online then.
Họ chọn thứ Sáu để **khởi động** chiến dịch vì hôm đó có nhiều người online hơn.
If this goes well, we can launch in two more countries next year.
Nếu mọi việc suôn sẻ, năm sau chúng ta có thể **ra mắt** ở hai quốc gia nữa.