اكتب أي كلمة!

"laugh your head off" بـVietnamese

cười lăn cười bòcười nghiêng ngả

التعريف

Cười cực kỳ nhiều đến mức không thể kiểm soát được vì điều gì đó quá buồn cười.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là thành ngữ thân mật, dùng khi kể lại chuyện hài hước với bạn bè. Có thể đi với 'ai đó làm mình cười lăn cười bò'.

أمثلة

That movie made me laugh my head off.

Bộ phim đó làm tôi **cười lăn cười bò**.

I always laugh my head off when I'm with my friends.

Mỗi khi ở với bạn bè, tôi luôn **cười nghiêng ngả**.

She told a joke that made everyone laugh their heads off.

Cô ấy kể một câu chuyện cười khiến mọi người **cười lăn cười bò**.

I nearly laughed my head off when I saw his dance moves.

Suýt nữa tôi đã **cười lăn cười bò** khi xem điệu nhảy của anh ta.

We laughed our heads off remembering old school stories.

Chúng tôi **cười nghiêng ngả** khi nhớ lại chuyện thời đi học.

That comedian had the whole audience laughing their heads off all night.

Danh hài đó làm cả khán phòng **cười lăn cười bò** suốt đêm.