"lather up" بـVietnamese
التعريف
Dùng xà phòng hoặc chất tẩy tạo bọt để xoa lên cơ thể hoặc đồ vật, thường trước khi rửa sạch.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cách nói không trang trọng, thường dùng khi tắm hoặc cạo râu ('lather up your face'). Thường dùng với xà phòng, không giống 'wash up' (rửa sơ qua).
أمثلة
You should lather up with soap to get rid of germs.
Bạn nên **xoa xà phòng** để diệt vi khuẩn.
Don’t forget to lather up your hands before eating.
Đừng quên **xoa xà phòng** lên tay trước khi ăn nhé.
He always lathers up before shaving his beard.
Anh ấy luôn **xoa xà phòng** trước khi cạo râu.
"Time to lather up!" the mother called to her kids before bath time.
"Đến lúc **xoa xà phòng** rồi nhé!" mẹ gọi bọn trẻ trước khi tắm.
Most people don’t lather up enough when washing their hair.
Đa số mọi người không **xoa xà phòng** đủ khi gội đầu.
If you want your skin really clean, make sure to lather up well.
Nếu bạn muốn da thật sạch, hãy nhớ **xoa xà phòng** kỹ.