"latchkey" بـVietnamese
التعريف
Chìa khóa để mở cửa chính của nhà. Ngoài ra 'trẻ tự lập' (latchkey child) chỉ trẻ em tự về nhà và ở một mình khi bố mẹ đi làm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hiện nay chủ yếu dùng trong thành ngữ 'trẻ tự lập' (latchkey child) để chỉ trẻ về nhà một mình. Nghĩa là chìa khóa ít dùng nữa, thường gọi là 'chìa khóa nhà'.
أمثلة
I forgot my latchkey and had to wait outside.
Tôi quên mang theo **chìa khóa cửa** nên phải đứng chờ bên ngoài.
He keeps his latchkey in his backpack.
Anh ấy để **chìa khóa cửa** trong ba lô.
She is a latchkey child because her parents work late.
Cô ấy là một **trẻ tự lập** vì bố mẹ làm việc muộn.
When I was a kid, being a latchkey child meant eating snacks alone after school.
Khi còn nhỏ, là một **trẻ tự lập** nghĩa là tôi ăn vặt một mình sau khi tan học.
You can tell he's a latchkey kid by the house key around his neck.
Bạn có thể biết cậu ấy là **trẻ tự lập** qua chiếc chìa khóa đeo trên cổ.
Don’t forget your latchkey or you’ll be locked out again.
Đừng quên mang theo **chìa khóa cửa** kẻo lại bị khóa ngoài đấy.