اكتب أي كلمة!

"last until" بـIndonesian

kéo dài đếncòn cho đến

التعريف

Một điều gì đó tiếp tục hoặc còn hiệu lực cho đến một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Dùng cho sự kiện, vật hoặc tình trạng còn giá trị đến thời điểm nào đó, không dùng để nói người sống đến bao giờ.

أمثلة

The meeting will last until noon.

Cuộc họp sẽ **kéo dài đến** trưa.

This battery can last until tomorrow.

Pin này có thể **kéo dài đến** ngày mai.

The show will last until 10 pm.

Chương trình sẽ **kéo dài đến** 10 giờ tối.

How long will the sale last until?

Đợt giảm giá này sẽ **kéo dài đến** khi nào?

I hope my phone battery can last until the end of the day.

Tôi hy vọng pin điện thoại của mình sẽ **kéo dài đến** hết ngày.

The good weather probably won't last until the weekend.

Thời tiết đẹp này có lẽ sẽ không **kéo dài đến** cuối tuần.