اكتب أي كلمة!

"landladies" بـVietnamese

bà chủ nhànữ chủ nhà

التعريف

Những người phụ nữ sở hữu và cho thuê nhà, căn hộ hoặc phòng cho người khác. Đây là số nhiều của 'landlady'.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này khá trang trọng và hơi cũ. Thường dùng cho phụ nữ sống cùng nơi với người thuê. Ở Mỹ, 'landlord' dùng cho cả nam và nữ; 'landlady' ít phổ biến.

أمثلة

The two landladies live next door to their tenants.

Hai **bà chủ nhà** đó sống cạnh những người thuê phòng của mình.

Our landladies are always very friendly and helpful.

Các **bà chủ nhà** của chúng tôi luôn rất thân thiện và nhiệt tình giúp đỡ.

Both landladies came to check the apartment today.

Cả hai **bà chủ nhà** đều đến kiểm tra căn hộ hôm nay.

I've had some great landladies over the years who treated me like family.

Tôi từng có nhiều **bà chủ nhà** tuyệt vời qua các năm, họ đối xử với tôi như người thân.

The landladies always organize a summer barbecue for the building.

Các **bà chủ nhà** luôn tổ chức một buổi tiệc nướng mùa hè cho cả tòa nhà.

It's not common to find two landladies managing one property together.

Không phổ biến để hai **bà chủ nhà** cùng quản lý một bất động sản với nhau.