"lacerated" بـVietnamese
التعريف
Da hoặc thịt bị rách sâu hoặc nghiêm trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ trang trọng, y khoa; dùng miêu tả vết thương nặng hoặc do tai nạn. 'lacerated wound' là vết thương rách sâu; không dùng cho vết xước nhỏ.
أمثلة
The doctor cleaned the lacerated skin on his arm.
Bác sĩ đã làm sạch vùng da **bị rách** trên cánh tay anh ấy.
She had a lacerated lip after the accident.
Sau tai nạn, cô ấy bị **rách** môi.
His shirt was torn and his hands were lacerated.
Áo của anh ấy bị rách và tay thì **bị rách**.
He fell on the rocks and got a badly lacerated knee.
Anh ấy ngã vào đá và đầu gối bị **rách** nặng.
The rescue team treated several lacerated hikers after the accident.
Đội cứu hộ đã chữa trị cho vài người đi bộ bị **rách** sau tai nạn.
The animal escaped but was severely lacerated by the fence.
Con vật trốn thoát nhưng bị hàng rào làm **rách** nặng.