"kyrie" بـVietnamese
التعريف
'kyrie' là một lời cầu nguyện hoặc bài hát ngắn trong nghi lễ Kitô giáo, cầu xin Chúa thương xót. Thường xuất hiện với câu 'Kyrie eleison' nghĩa là 'Lạy Chúa, xin thương xót'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong nghi lễ tôn giáo Kitô giáo hoặc nhạc cổ điển. Hầu như không dùng ngoài bối cảnh này. Phổ biến là cụm 'Kyrie eleison'.
أمثلة
The choir sang the kyrie during mass.
Dàn hợp xướng đã hát **kyrie** trong thánh lễ.
The priest began with the kyrie at the service.
Linh mục bắt đầu buổi lễ với **kyrie**.
Many old churches include the kyrie in their worship.
Nhiều nhà thờ cổ vẫn có phần **kyrie** trong thờ phượng.
The most moving part of the concert was the choir's kyrie.
Phần cảm động nhất buổi hòa nhạc là **kyrie** của dàn hợp xướng.
If you listen closely, you'll hear the kyrie start softly, then grow stronger.
Nếu nghe kỹ, bạn sẽ thấy **kyrie** bắt đầu nhẹ nhàng rồi dần lớn hơn.
Mozart wrote a beautiful kyrie for one of his masses.
Mozart đã sáng tác một bản **kyrie** tuyệt đẹp cho một trong những thánh lễ của ông.