اكتب أي كلمة!

"kr" بـVietnamese

krona Na Uy (kr)

التعريف

'kr' là viết tắt của đồng krone Na Uy, loại tiền chính thức của Na Uy. Chủ yếu dùng khi hiển thị giá.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'kr' chỉ dùng khi ghi giá, không dùng trong hội thoại. Đặt sau con số (vd: 100 kr), luôn viết chữ thường.

أمثلة

The price is 50 kr.

Giá là 50 **krona Na Uy (kr)**.

He paid 200 kr for the ticket.

Anh ấy đã trả 200 **krona Na Uy (kr)** cho vé.

This meal costs 120 kr.

Bữa ăn này có giá 120 **krona Na Uy (kr)**.

All prices are listed in kr on this website.

Tất cả giá trên trang web này đều được tính bằng **krona Na Uy (kr)**.

Can you change euros to kr at the airport?

Bạn có đổi euro sang **krona Na Uy (kr)** ở sân bay được không?

She got paid in kr while working in Norway.

Cô ấy nhận lương bằng **krona Na Uy (kr)** khi làm việc ở Na Uy.