اكتب أي كلمة!

"know of" بـVietnamese

biết đến

التعريف

Biết về ai đó hoặc điều gì đó qua tên hoặc danh tiếng, nhưng không có kinh nghiệm hay hiểu biết trực tiếp.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng 'biết đến' khi chỉ nghe nói qua về người/vật, chưa từng tiếp xúc trực tiếp. Đừng nhầm với 'biết' (đã từng trải qua hoặc quen biết).

أمثلة

I know of her, but we've never met.

Tôi **biết đến** cô ấy nhưng chưa từng gặp.

Do you know of any good restaurants nearby?

Bạn có **biết đến** nhà hàng ngon nào gần đây không?

She knows of a job opening at her company.

Cô ấy **biết đến** một vị trí tuyển dụng ở công ty mình.

I don't know of anyone who can fix that old radio.

Tôi không **biết đến** ai có thể sửa cái radio cũ đó.

A lot of people know of the band, but few have actually seen them live.

Nhiều người **biết đến** ban nhạc đó nhưng ít người từng xem họ diễn trực tiếp.

You've probably heard of him, but do you really know of his work?

Có thể bạn **nghe nói về** anh ấy rồi, nhưng bạn thật sự **biết đến** công việc của anh ấy không?