"knock together" بـVietnamese
التعريف
Làm hoặc lắp ráp cái gì đó một cách nhanh gọn, đơn giản, thường dùng vật liệu có sẵn và không cần nhiều chuẩn bị hay chất lượng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ dùng trong văn nói, mang nghĩa tạm thời, làm nhanh và không quá chú trọng chất lượng. Hay dùng với 'furniture', 'lunch', v.v.
أمثلة
We can knock together a table with these old boards.
Chúng ta có thể **chế tạm** một cái bàn với những tấm ván cũ này.
He knocked together some shelves for the garage.
Anh ấy **lắp ráp nhanh** vài cái kệ cho nhà để xe.
She knocked together a quick lunch with what was left in the fridge.
Cô ấy **chế tạm** một bữa trưa với đồ còn lại trong tủ lạnh.
We just knocked together a few decorations for the party last night.
Tối qua, bọn mình chỉ **làm tạm** vài món trang trí cho bữa tiệc thôi.
If you need somewhere to sit, I can knock together a bench in no time.
Nếu bạn cần chỗ ngồi, mình có thể **chế tạm** cái ghế dài ngay thôi.
They knocked together a rough plan before the meeting started.
Họ **lên vội** một kế hoạch sơ bộ trước khi cuộc họp bắt đầu.