اكتب أي كلمة!

"kiting" بـVietnamese

thả diềulướt ván diềugian lận séc

التعريف

'Kiting' thường nói về việc thả diều để giải trí, cũng có thể là lướt ván diều hoặc gian lận sử dụng séc trong tài chính.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Kiting' về tài chính là gian lận, hoàn toàn khác với chơi diều hay lướt ván diều. Chú ý dùng đúng theo ngữ cảnh.

أمثلة

We are kiting in the park today.

Hôm nay chúng tôi **thả diều** ở công viên.

He learned kiting last summer at the beach.

Anh ấy đã học **thả diều** ở bãi biển mùa hè trước.

The bank warned him for kiting checks.

Ngân hàng đã cảnh báo anh ta vì **gian lận séc**.

I used to spend hours kiting with my brother when we were kids.

Ngày bé tôi thường dành hàng giờ **thả diều** với anh trai.

There's a huge kiting event at the beach this weekend.

Cuối tuần này có sự kiện **thả diều** lớn ở bãi biển.

He was caught kiting checks between two banks to avoid payment.

Anh ta bị bắt quả tang **gian lận séc** giữa hai ngân hàng để tránh thanh toán.