اكتب أي كلمة!

"kilometres" بـVietnamese

kilômét

التعريف

Đơn vị đo độ dài bằng 1.000 mét. Thường dùng để đo khoảng cách giữa các địa điểm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Kilometres' là cách viết của Anh-Anh; tiếng Anh-Mỹ viết là 'kilometers'. Thường đi với động từ 'đi', 'chạy', 'lái xe'. Khi chỉ nhiều hơn một, dùng dạng số nhiều.

أمثلة

The school is two kilometres from my house.

Trường học cách nhà tôi hai **kilômét**.

She ran five kilometres this morning.

Cô ấy đã chạy năm **kilômét** sáng nay.

The river is ten kilometres long.

Con sông dài mười **kilômét**.

It only takes twenty minutes to drive five kilometres here.

Chỉ mất hai mươi phút lái xe năm **kilômét** đến đây.

After hiking ten kilometres, we finally reached the top of the mountain.

Sau khi đi bộ mười **kilômét**, chúng tôi cuối cùng đã lên đến đỉnh núi.

He said the next town is about thirty kilometres away—want to keep going?

Anh ấy nói thị trấn tiếp theo cách đây khoảng ba mươi **kilômét** — bạn có muốn đi tiếp không?