اكتب أي كلمة!

"kidded" بـVietnamese

trêu đùachọc ghẹo

التعريف

Nói đùa hoặc trêu chọc ai đó một cách vui vẻ, không có ý xấu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'kidded' là từ thân mật, chỉ dùng với ý đùa vui, không dùng cho trêu chọc ác ý. Thường đi với 'about': 'He kidded me about...'. 'Are you kidding?' dùng để hỏi có đùa không.

أمثلة

She kidded her brother about his messy hair.

Cô ấy đã **trêu đùa** em trai về mái tóc rối bù của cậu ấy.

They kidded each other at lunch.

Họ **trêu đùa** nhau trong bữa trưa.

I thought he kidded me when he said he won the lottery.

Tôi tưởng anh ấy **trêu đùa** mình khi nói trúng số.

"Don’t take it seriously, I just kidded!"

"Đừng nghiêm túc quá, tôi chỉ **trêu đùa** thôi!"

My friends kidded me all night about my singing.

Bạn bè tôi **trêu ghẹo** tôi cả đêm về việc hát của tôi.

"You almost got me—I really thought you weren’t coming!" "Haha, yeah, I totally kidded you."

"Bạn làm tôi tưởng thật—tôi cứ nghĩ bạn không đến!" "Haha, vâng, tôi hoàn toàn **trêu đùa** bạn đấy."