اكتب أي كلمة!

"keys to the kingdom" بـVietnamese

chìa khóa của vương quốc (nghĩa bóng)quyền kiểm soát hoàn toàn

التعريف

Có "chìa khóa của vương quốc" nghĩa là bạn có toàn quyền truy cập, kiểm soát hoặc quyền lực đối với điều gì đó quan trọng, thường là một tổ chức hoặc hệ thống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Luôn dùng nghĩa bóng, không dùng cho chìa khóa thật. Hay gặp trong kinh doanh, công nghệ thông tin và lãnh đạo. Dùng trong cả môi trường trang trọng và thân mật.

أمثلة

The boss gave her the keys to the kingdom when he retired.

Khi sếp nghỉ hưu, ông đã trao cho cô ấy **chìa khóa của vương quốc**.

He now holds the keys to the kingdom of the company's online systems.

Anh ấy giờ nắm **chìa khóa của vương quốc** cho hệ thống trực tuyến của công ty.

With the password, you have the keys to the kingdom.

Với mật khẩu, bạn có **chìa khóa của vương quốc**.

Promoting her to CFO basically gave her the keys to the kingdom at work.

Thăng chức cho cô ấy làm giám đốc tài chính về cơ bản là trao cho cô ấy **chìa khóa của vương quốc** ở công ty.

They're not going to hand out the keys to the kingdom to just anyone.

Họ sẽ không trao **chìa khóa của vương quốc** cho bất kỳ ai đâu.

If you get admin access, you've basically got the keys to the kingdom online.

Nếu bạn có quyền admin, về cơ bản là bạn đã có **chìa khóa của vương quốc** trên mạng.