"keep your options open" بـVietnamese
التعريف
Chưa đưa ra quyết định cuối cùng để có thể lựa chọn nhiều khả năng trong tương lai.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng khi nói về công việc, các mối quan hệ hoặc kế hoạch. Mang ý nghĩa linh hoạt, cẩn trọng, không phải do thiếu quyết đoán.
أمثلة
It's smart to keep your options open when looking for a job.
Khi tìm việc, **giữ các lựa chọn mở** là thông minh.
She wants to keep her options open and not say yes yet.
Cô ấy muốn **giữ các lựa chọn mở** và chưa muốn nhận lời.
You should keep your options open until you know all the details.
Bạn nên **giữ các lựa chọn mở** cho đến khi biết hết mọi chi tiết.
I'm taking a few classes to keep my options open for the future.
Tôi học vài lớp để **giữ các lựa chọn mở** cho tương lai.
He didn't sign the contract right away because he wants to keep his options open.
Anh ấy chưa ký hợp đồng ngay vì muốn **giữ các lựa chọn mở**.
It can be wise to keep your options open when you're not sure what you want yet.
Khi bạn chưa chắc mình muốn gì, **giữ các lựa chọn mở** có thể là điều khôn ngoan.