"keep your end of the bargain" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn thực hiện đúng những gì mình đã hứa hoặc thỏa thuận với ai đó trong một giao kèo hay hợp đồng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Có thể dùng trong cả tình huống trang trọng lẫn thân mật, thường đi với câu điều kiện như 'Nếu bạn giữ đúng thỏa thuận, tôi cũng vậy.'
أمثلة
Please keep your end of the bargain and finish your homework tonight.
Làm ơn **giữ đúng thỏa thuận** và hoàn thành bài tập về nhà tối nay nhé.
I kept my end of the bargain by paying him on time.
Tôi đã **giữ đúng thỏa thuận** bằng cách trả tiền cho anh ấy đúng hạn.
You must keep your end of the bargain if you want to join our club.
Bạn phải **giữ lời hứa** nếu muốn gia nhập câu lạc bộ của chúng tôi.
He promised to help, but didn’t keep his end of the bargain.
Anh ấy đã hứa giúp, nhưng lại không **giữ đúng thỏa thuận**.
If everyone keeps their end of the bargain, this project will be a success.
Nếu mọi người đều **giữ đúng thỏa thuận**, dự án này sẽ thành công.
I could tell she wasn’t planning to keep her end of the bargain from the start.
Tôi biết ngay từ đầu là cô ấy không định **giữ đúng thỏa thuận**.