اكتب أي كلمة!

"keep out of my way" بـVietnamese

tránh xa đường tôiđừng cản đường tôi

التعريف

Khi cần nhắc ai đó đừng làm phiền hoặc đừng can thiệp vào công việc của mình, thường nói câu này. Dùng lúc cảm thấy bị làm phiền hay căng thẳng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Không dùng trong môi trường lịch sự hoặc với người mới gặp. Có thể nói "đừng cản đường tôi", "đừng làm phiền" với ý nghĩa tương tự, thường dùng lúc khó chịu.

أمثلة

Please keep out of my way when I'm working.

Làm ơn **tránh xa đường tôi** khi tôi đang làm việc.

He told them to keep out of my way during the meeting.

Anh ấy bảo họ **tránh xa đường tôi** khi họp.

Just keep out of my way and nobody will get hurt.

Chỉ cần **tránh xa đường tôi** là không ai gặp chuyện gì đâu.

If you can't help, at least keep out of my way.

Nếu không giúp gì được thì ít nhất **tránh xa đường tôi** đi.

Honestly, it's better if you just keep out of my way today.

Thật lòng, hôm nay tốt nhất là bạn nên **tránh xa đường tôi**.

I warned him to keep out of my way, but he didn't listen.

Tôi đã cảnh báo anh ấy **tránh xa đường tôi**, nhưng anh ấy không nghe.