"keep on its feet" بـVietnamese
التعريف
Giúp một điều gì đó như doanh nghiệp, tổ chức hoặc kế hoạch tiếp tục hoạt động hoặc tồn tại. Có nghĩa là ngăn nó thất bại hoặc dừng lại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm thành ngữ, dùng khi cần duy trì điều gì đó khỏi thất bại. Không chỉ nghĩa đen 'đứng vững'. Gần giống 'giữ cho sống sót', 'vận hành được'.
أمثلة
It took a lot of effort to keep the store on its feet during the crisis.
Trong khủng hoảng, rất khó để **giữ cho cửa hàng hoạt động**.
Volunteers helped keep the charity on its feet.
Tình nguyện viên đã giúp **giữ cho tổ chức từ thiện hoạt động**.
He worked two jobs to keep his family on its feet.
Anh ấy làm hai việc để **giữ cho gia đình hoạt động**.
We barely have enough funds to keep the company on its feet this year.
Chúng tôi hầu như không có đủ tiền **giữ cho công ty hoạt động** năm nay.
Her leadership was the only thing that kept the club on its feet.
Chính sự lãnh đạo của cô ấy đã **giữ cho câu lạc bộ hoạt động**.
Without those donations, we wouldn't have been able to keep our program on its feet.
Nếu không có những khoản quyên góp đó, chúng tôi đã không thể **giữ cho chương trình của mình hoạt động**.