اكتب أي كلمة!

"keep count" بـVietnamese

theo dõi số lượngđếm

التعريف

Liên tục đếm và theo dõi số lượng sự vật, người hoặc số lần điều gì đó xảy ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường đi với 'of', ví dụ: 'keep count of bước chân'. Không chỉ là 'đếm' mà còn là theo dõi liên tục hoặc ghi chú lại.

أمثلة

I keep count of how many books I read each year.

Tôi **theo dõi số lượng** sách mình đọc mỗi năm.

Please keep count of the guests as they arrive.

Làm ơn **theo dõi số lượng** khách khi họ đến.

It's important to keep count of your expenses.

Việc **theo dõi số lượng** chi tiêu của bạn là quan trọng.

He lost track because he didn't keep count during the game.

Anh ấy đã mất dấu vì không **theo dõi số lượng** trong trận đấu.

Can you keep count of the laps while I run?

Bạn có thể **theo dõi số lần** tôi chạy vòng không?

After a while, I stopped keeping count of how many donuts I ate.

Một lúc sau, tôi ngừng **theo dõi số lượng** bánh rán mình đã ăn.