"junked" بـVietnamese
التعريف
Bỏ đi một vật gì đó vì nó đã cũ, hỏng hoặc không còn cần thiết nữa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn nói để chỉ việc bỏ hẳn đồ vật cũ kỹ, nhất là máy móc. Không dùng cho người hay sinh vật sống.
أمثلة
We junked the old sofa last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã **vứt bỏ** chiếc ghế sofa cũ.
They junked their broken TV.
Họ đã **vứt bỏ** chiếc TV bị hỏng.
My parents junked the old computer.
Bố mẹ tôi đã **vứt bỏ** chiếc máy tính cũ.
After so many repairs, I finally junked my old bike.
Sau rất nhiều lần sửa chữa, cuối cùng tôi đã **vứt bỏ** chiếc xe đạp cũ.
It was hard, but we junked all the stuff we never use.
Thật khó, nhưng chúng tôi đã **loại bỏ** tất cả những thứ không bao giờ dùng đến.
The company junked dozens of old office chairs during renovations.
Công ty đã **vứt bỏ** hàng chục chiếc ghế văn phòng cũ khi sửa sang lại.