اكتب أي كلمة!

"jobless" بـVietnamese

thất nghiệp

التعريف

Người không có việc làm, không kiếm được thu nhập từ công việc. Thường chỉ người đang tìm việc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Thất nghiệp’ dùng trang trọng hơn từ lóng như ‘không có việc’. Thường dùng làm tính từ: ‘người thất nghiệp’, ‘thời kỳ thất nghiệp’.

أمثلة

He has been jobless for six months.

Anh ấy đã **thất nghiệp** suốt sáu tháng.

The company laid off many workers and now they are jobless.

Công ty sa thải nhiều nhân viên và giờ họ đều **thất nghiệp**.

Finding new work can be difficult when you are jobless.

Việc tìm việc mới có thể rất khó khi bạn đang **thất nghiệp**.

After graduation, I was jobless for a while before landing my first position.

Sau khi tốt nghiệp, tôi đã **thất nghiệp** một thời gian trước khi có công việc đầu tiên.

Many jobless people are looking for new skills to improve their chances.

Nhiều người **thất nghiệp** đang tìm cách học kỹ năng mới để nâng cao cơ hội.

The government announced support programs for the jobless during the economic crisis.

Chính phủ đã công bố các chương trình hỗ trợ cho người **thất nghiệp** trong khủng hoảng kinh tế.