اكتب أي كلمة!

"jives" بـVietnamese

nhảy jivehợp (ý kiến, câu chuyện)nói tào lao

التعريف

'Jive' nghĩa là nhảy kiểu jive, hai điều gì đó phù hợp nhau, hoặc nói chuyện bịa đặt. Thường dùng trong văn nói thân mật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'jive' rất thân mật hoặc thông tục, chủ yếu dùng làm động từ. 'Jive with' có nghĩa là phù hợp (ý tưởng, câu chuyện), kiểu Mỹ. Có thể chỉ nói dối hoặc bịa, khác 'jibe'.

أمثلة

He jives every Saturday at the dance club.

Anh ấy **nhảy jive** mỗi thứ Bảy ở câu lạc bộ nhảy.

Her story jives with mine.

Câu chuyện của cô ấy **hợp** với tôi.

He always jives to impress his friends.

Anh ấy luôn **nói tào lao** để gây ấn tượng với bạn bè.

That explanation jives perfectly with what we found.

Lời giải thích đó **hợp** hoàn toàn với những gì chúng tôi tìm thấy.

He says he was home that night, but that doesn’t jive with the evidence.

Anh ấy nói mình ở nhà tối hôm đó, nhưng điều đó không **hợp** với bằng chứng.

Don’t listen to him, he just jives all the time.

Đừng nghe anh ta, anh ta suốt ngày **nói tào lao** thôi.