اكتب أي كلمة!

"jeweller" بـVietnamese

thợ kim hoàncửa hàng trang sức

التعريف

Thợ kim hoàn là người hoặc cửa hàng chuyên làm, bán hoặc sửa chữa trang sức như nhẫn, dây chuyền hoặc đồng hồ. Đôi khi từ này cũng chỉ tiệm bán trang sức.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'thợ kim hoàn' là người; 'cửa hàng trang sức' là cửa tiệm. Khi nói 'visit the jeweller' có thể dịch là 'đến cửa hàng trang sức'. Không nhầm với 'trang sức' là đồ vật.

أمثلة

The jeweller fixed my broken necklace.

**Thợ kim hoàn** đã sửa dây chuyền bị đứt của tôi.

My mother bought her ring from a jeweller.

Mẹ tôi mua nhẫn ở một **cửa hàng trang sức**.

There is a jeweller near my house.

Gần nhà tôi có một **cửa hàng trang sức**.

You should take your watch to a jeweller if it stops working.

Nếu đồng hồ của bạn ngừng chạy, bạn nên mang đến **thợ kim hoàn**.

The family has trusted the same jeweller for generations.

Gia đình này tin tưởng cùng một **thợ kim hoàn** qua nhiều thế hệ.

After losing her earring, she went straight to her favourite jeweller to find a replacement.

Sau khi làm mất bông tai, cô ấy đến ngay **cửa hàng trang sức** yêu thích để tìm mua cái mới.