"jetting" بـVietnamese
التعريف
Chủ yếu chỉ việc di chuyển nhanh bằng máy bay phản lực, thường dùng cho chuyến đi xa để nghỉ dưỡng hoặc công tác. Cũng dùng chỉ việc chất lỏng phun mạnh thành tia.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'jetting off' thường dùng khi nói về các chuyến đi nhanh, xa hoặc sang trọng. Không nên dùng cho những chuyến đi thông thường. Khi chỉ dòng chảy mạnh, dùng cho kỹ thuật hoặc miêu tả.
أمثلة
She loves jetting around the world for work.
Cô ấy thích **đi lại bằng máy bay phản lực** vòng quanh thế giới vì công việc.
Water was jetting out of the broken pipe.
Nước **phun ra** từ ống bị vỡ.
Tom dreamed of jetting off to Paris.
Tom mơ được **bay đến Paris bằng máy bay phản lực**.
They spent the summer jetting between New York and London.
Họ đã **bay qua bay lại bằng máy bay phản lực** giữa New York và London suốt mùa hè.
He’s always jetting off somewhere new for vacation.
Anh ấy lúc nào cũng **bay đi đâu đó mới để nghỉ dưỡng**.
Steam was jetting from the kettle spout.
Hơi nước **phun ra** từ vòi ấm đun.