"jarhead" بـVietnamese
التعريف
Từ lóng chỉ lính Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ, thường dùng một cách thân mật, hài hước hoặc đôi khi mang ý coi thường.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho lính Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ. Có thể thân mật hoặc mỉa mai tuỳ ngữ cảnh, không dùng cho lính các quân chủng khác và không phù hợp trong văn bản trang trọng.
أمثلة
His father is a jarhead in the Marines.
Bố anh ấy là một **lính thuỷ đánh bộ Mỹ** trong lực lượng Marines.
A jarhead always wears his uniform with pride.
Một **lính thuỷ đánh bộ Mỹ** luôn mặc quân phục đầy tự hào.
He told stories about being a jarhead during the war.
Anh ấy kể những câu chuyện về thời làm **lính thuỷ đánh bộ Mỹ** trong chiến tranh.
After boot camp, he started calling himself a proud jarhead.
Sau huấn luyện tân binh, anh ấy tự gọi mình là một **lính thuỷ đánh bộ Mỹ** đầy tự hào.
Don’t mess with a jarhead—they’re tougher than they look!
Đừng gây rắc rối với một **lính thuỷ đánh bộ Mỹ**—họ mạnh mẽ hơn vẻ ngoài đấy!
He laughed and said, "Once a jarhead, always a jarhead!"
Anh ấy cười và nói: “Một khi đã là **lính thuỷ đánh bộ Mỹ**, mãi mãi là **lính thuỷ đánh bộ Mỹ**!”