"jammers" بـVietnamese
التعريف
Thiết bị gây nhiễu là các thiết bị điện tử dùng để ngăn chặn hoặc làm nhiễu sóng radio, GPS, hoặc điện thoại. Trong văn nói, "jammers" cũng có thể chỉ bộ đồ ngủ trẻ em hoặc quần bơi ôm cho nam.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Trong kỹ thuật/ quân sự, dùng cho thiết bị gây nhiễu sóng. Trong đời thường Mỹ, có thể nói về bộ ngủ trẻ em hoặc quần bơi ôm. Chú ý hoàn cảnh sử dụng.
أمثلة
The soldiers used jammers to block enemy signals.
Những người lính đã dùng **thiết bị gây nhiễu** để chặn tín hiệu kẻ địch.
My dad works on electronic jammers at the lab.
Bố tôi làm việc với **thiết bị gây nhiễu điện tử** ở phòng thí nghiệm.
Please put on your jammers before bed.
Làm ơn mặc **đồ ngủ** trước khi đi ngủ nhé.
With so many jammers around, it's hard to get a signal here.
Có quá nhiều **thiết bị gây nhiễu** nên bắt sóng ở đây thật khó.
He forgot his swim jammers at home and had to borrow a pair.
Cậu ấy quên **quần bơi** ở nhà nên phải mượn một cái.
Some shops sell small GPS jammers online, but using them is illegal in many countries.
Một số cửa hàng bán **thiết bị gây nhiễu GPS** nhỏ online, nhưng ở nhiều nước việc sử dụng chúng là bất hợp pháp.