"it takes all kinds" بـVietnamese
التعريف
Cuộc sống có rất nhiều kiểu người khác nhau; dùng để thể hiện sự chấp nhận hoặc khoan dung với những hành vi lạ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng sau khi chứng kiến điều gì đó lạ lùng. Có thể nói riêng hoặc theo cụm dài, mang ý khoan dung thay vì chê trách.
أمثلة
Some people never use phones. It takes all kinds.
Có người không bao giờ dùng điện thoại. **Mỗi người mỗi kiểu**.
He puts ketchup on his pizza. It takes all kinds.
Anh ấy cho tương cà lên pizza. **Mỗi người mỗi kiểu**.
She likes waking up at 4 a.m. It takes all kinds.
Cô ấy thích dậy lúc 4 giờ sáng. **Mỗi người mỗi kiểu**.
You met a guy who eats soup with a fork? It takes all kinds!
Bạn gặp người ăn súp bằng nĩa hả? **Mỗi người mỗi kiểu!**
Honestly, there’s always someone who does things their own way. It takes all kinds.
Thật ra, lúc nào cũng có người làm mọi thứ theo ý riêng. **Mỗi người mỗi kiểu.**
She collects rubber ducks and lives with six cats? Well, it takes all kinds!
Cô ấy sưu tầm vịt cao su và sống cùng sáu con mèo? Ừ thì, **mỗi người mỗi kiểu!**