"it's you" بـVietnamese
التعريف
Cụm này dùng để nhận ra hoặc xác nhận ai đó, hay đi kèm với sự ngạc nhiên hoặc xúc động. Thường xuất hiện khi gặp lại người quen một cách bất ngờ hoặc trong tình huống đặc biệt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường nhấn mạnh khi nói để diễn đạt sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhẹ nhõm. Dùng khi bất ngờ gặp lại ai đó hoặc nhận ra ai trong tình huống không ngờ. Không dùng để giới thiệu, hãy dùng 'This is...'.
أمثلة
It's you! I can't believe it.
**Là bạn**! Mình không thể tin được.
When I opened the door, I saw it's you.
Khi mình mở cửa, thấy **là bạn**.
I knew it's you from your voice.
Mình biết **là bạn** nhờ giọng nói.
All this time, it's you behind the messages?
Bấy lâu nay, **là bạn** đứng sau các tin nhắn này?
Wait, it's you? I didn't recognize you with that hat!
Khoan đã, **là bạn** à? Mình không nhận ra với chiếc mũ đó!
Oh, it's you again. What brings you here?
Ô, lại là **bạn** nữa. Bạn đến đây làm gì vậy?