اكتب أي كلمة!

"island" بـVietnamese

đảo

التعريف

Mảnh đất hoàn toàn được bao quanh bởi nước. Đảo có thể lớn hoặc nhỏ, có thể có thị trấn, rừng hoặc bãi biển.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho đất liền trong biển, hồ hoặc sông. Hay gặp trong các cụm như 'desert island', 'tropical island', 'island nation'.

أمثلة

We saw a small island from the boat.

Chúng tôi đã thấy một **đảo** nhỏ từ trên thuyền.

They live on an island near the coast.

Họ sống trên một **đảo** gần bờ biển.

That island has beautiful beaches.

**Đảo** đó có những bãi biển đẹp.

If I could disappear anywhere for a week, I'd pick a quiet island.

Nếu tôi có thể biến mất ở đâu đó một tuần, tôi sẽ chọn một **đảo** yên tĩnh.

The whole island shuts down early in the winter.

Cả **đảo** đều đóng cửa sớm vào mùa đông.

We took a ferry to the island and stayed there for the weekend.

Chúng tôi đã đi phà ra **đảo** và ở lại đó suốt cuối tuần.