اكتب أي كلمة!

"irk" بـVietnamese

làm bực mìnhlàm phiền

التعريف

Khiến ai đó cảm thấy khó chịu hoặc bực mình theo cách dai dẳng hoặc tinh tế.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ mang tính trang trọng, ít dùng trong hội thoại thường ngày. Mức độ khó chịu cao hơn 'bother', nhưng nhẹ hơn 'enrage'. Thường diễn tả sự khó chịu dai dẳng.

أمثلة

Loud noises irk me when I'm trying to work.

Tiếng ồn lớn **làm bực mình** tôi khi tôi đang cố gắng làm việc.

It can irk people to wait in long lines.

Chờ đợi hàng dài có thể **làm bực mình** nhiều người.

His constant humming irks his coworkers.

Việc anh ấy cứ ngân nga liên tục **làm bực mình** đồng nghiệp của anh ấy.

What really irks me is when people interrupt all the time.

Điều thực sự **làm bực mình** tôi là khi mọi người cứ ngắt lời liên tục.

Little mistakes like that can really irk some teachers.

Những lỗi nhỏ như vậy thực sự có thể **làm bực mình** một số giáo viên.

He's nice, but his tendency to brag kind of irks me.

Anh ấy tốt, nhưng tính hay khoe khoang của anh ấy có phần **làm bực mình** tôi.