"invite in" بـVietnamese
التعريف
Mời ai đó từ bên ngoài vào trong nhà, phòng hoặc nơi nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng ở nhà khi có người đứng trước cửa và bạn mời họ vào. Không dùng cho sự kiện chính thức hoặc nơi công cộng.
أمثلة
She invited in her friend to have tea.
Cô ấy đã **mời vào** người bạn để uống trà.
We heard a knock, so I invited in the neighbor.
Chúng tôi nghe thấy tiếng gõ cửa nên tôi đã **mời vào** người hàng xóm.
Please invite in the guests when they arrive.
Khi khách đến, vui lòng **mời vào**.
He wasn’t sure whether to invite in the salesperson at the door.
Anh ấy không chắc có nên **mời vào** người bán hàng đang đứng ở cửa hay không.
Sarah smiled and quickly invited in the kids from the cold.
Sarah mỉm cười và nhanh chóng **mời vào** các bé khỏi trời lạnh.
If you want to talk, I can invite you in for a minute.
Nếu bạn muốn nói chuyện, tôi có thể **mời bạn vào** một lát.