اكتب أي كلمة!

"introspective" بـVietnamese

hay tự suy ngẫmhướng nội

التعريف

Chỉ người thường xuyên suy nghĩ sâu về cảm xúc, suy nghĩ và hành động của bản thân để tự hiểu chính mình.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn viết, học thuật hoặc tâm lý học. Không dùng để tả người hướng ngoại, hoạt bát. Gắn liền với ý nghĩa tự suy ngẫm, tự nhìn nhận bản thân.

أمثلة

He is an introspective writer who explores his own feelings.

Anh ấy là một nhà văn **hay tự suy ngẫm**, thường khám phá cảm xúc của mình.

After the meeting, she became more introspective about her choices.

Sau cuộc họp, cô ấy trở nên **hay tự suy ngẫm** hơn về những lựa chọn của mình.

Children can also be introspective and think deeply.

Trẻ em cũng có thể **hay tự suy ngẫm** và suy nghĩ sâu sắc.

I've always been a pretty introspective person—I spend a lot of time analyzing my own behavior.

Tôi luôn là một người khá **hay tự suy ngẫm** – tôi dành rất nhiều thời gian để phân tích hành vi của mình.

During stressful times, he gets even more introspective and quiet.

Khi gặp căng thẳng, anh ấy lại trở nên càng **hay tự suy ngẫm** và lặng lẽ hơn.

Her paintings are very introspective, revealing her inner struggles.

Các bức tranh của cô ấy rất **hay tự suy ngẫm**, thể hiện những trăn trở nội tâm.