اكتب أي كلمة!

"interviewing" بـVietnamese

phỏng vấn

التعريف

Hành động đặt câu hỏi cho ai đó để lấy thông tin, thường dùng trong phỏng vấn việc làm hoặc tin tức.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Interviewing' là hành động của người hỏi, không phải người trả lời. Hay gặp trong các cụm như 'interviewing candidates' nghĩa là phỏng vấn ứng viên.

أمثلة

She is interviewing job applicants today.

Cô ấy đang **phỏng vấn** các ứng viên hôm nay.

He enjoys interviewing famous people for his podcast.

Anh ấy thích **phỏng vấn** người nổi tiếng cho podcast của mình.

Our team is interviewing witnesses about the accident.

Nhóm của chúng tôi đang **phỏng vấn** các nhân chứng về vụ tai nạn.

She’s been interviewing candidates all morning and barely had time for coffee.

Cô ấy đã **phỏng vấn** các ứng viên cả buổi sáng và hầu như không có thời gian uống cà phê.

I get nervous when interviewing someone for the first time.

Tôi cảm thấy lo lắng khi **phỏng vấn** ai đó lần đầu tiên.

The journalist spent hours interviewing people on the street for their opinions.

Nhà báo đã dành hàng giờ **phỏng vấn** những người trên phố để lấy ý kiến của họ.