اكتب أي كلمة!

"intertwine" بـVietnamese

đan xengắn kết chặt chẽ

التعريف

Hai hoặc nhiều thứ xoắn lại hoặc gắn kết chặt chẽ với nhau; cũng dùng khi các ý tưởng hoặc tình huống liên kết đến mức không thể tách rời.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng cho vật thể và cả khái niệm trừu tượng. Hay đi với 'với' (đan xen với).

أمثلة

Their fingers intertwine when they hold hands.

Khi họ nắm tay nhau, các ngón tay **đan xen** vào nhau.

The two stories intertwine in the novel.

Hai câu chuyện **đan xen** trong tiểu thuyết.

The vines intertwine around the tree.

Những dây leo **đan xen** quanh thân cây.

"Our lives have become so intertwined over the years," she said.

"Cuộc sống của chúng ta đã **gắn kết** với nhau qua nhiều năm rồi," cô ấy nói.

Economics and politics often intertwine in world events.

Kinh tế và chính trị thường **gắn kết chặt chẽ** trong các sự kiện toàn cầu.

You can't solve this problem without seeing how the issues intertwine.

Bạn không thể giải quyết vấn đề này nếu không thấy các vấn đề **gắn kết với nhau** như thế nào.